dụ dỗ

Học thuật
Thân thiện
dụ dỗ

Con bé ấy đã bị mẹ mìn dụ dỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lôi kéo, thuyết phục ai đó làm điều , thường điều không nên làm, bằng cách hứa hẹn những lợi ích, sự hấp dẫn: Hành động tác động đến người khác, khiến họ nghe theo mình hoặc làm một việc đó thông qua việc đưa ra những lời hứa hẹn, mồi chài về lợi ích vật chất hoặc tinh thần.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Kẻ xấu thường dụ dỗ trẻ em bằng những món quà.
    • bị dụ dỗ tham gia vào đường dây đánh bạc với lời hứa kiếm được nhiều tiền.
    • Đừng để bị dụ dỗ bởi những lời đường mật.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dụ dỗ" thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ việc lôi kéo người khác vào những hành vi sai trái, nguy hiểm hoặc phi pháp.
    • Bọn tội phạm dùng nhiều thủ đoạn tinh vi để dụ dỗ thanh thiếu niên.
  • Có thể dùng trong ngữ cảnh ít tiêu cực hơn, nhưng vẫn hàm ý sự lôi kéo chủ đích.
    • Bài quảng cáo đó có vẻ như đang cố dụ dỗ người tiêu dùng.
Biến thể từ gần giống
  • Dụ (động từ): Thường đi kèm với các từ khác tạo thành cụm như "dụ dỗ", "dụ khị", cũng có nghĩalôi kéo, nhử.
  • Cám dỗ (động từ): Gợi lên sự ham muốn, khiến người ta khó lòng cưỡng lại, thường liên quan đến dục vọng hoặc vật chất.
  • Lôi kéo (động từ): Kéo người khác theo mình, tham gia vào một hoạt động nào đó, có thể trung tính hoặc tiêu cực.
  • Quyến rũ (động từ): Làm cho say mê, mê hoặc bởi vẻ đẹp, sức hấp dẫn, ít mang nghĩa xấu như "dụ dỗ".
Từ đồng nghĩa
  • Rủ rê: Mời gọi, khuyên người khác cùng làm một việc đó (có thể tốt hoặc xấu).
  • Xúi giục: Khích, động viên người khác làm điều xấu.
  • Mồi chài: Dùng thứ đó làm mồi nhử để lôi kéo.
Các cụm từ liên quan
  • Dụ dỗ, lôi kéo: Cụm từ thường đi đôi để nhấn mạnh hành vi chủ ý.
    • Các đối tượng đã dụ dỗ, lôi kéo nhiều người tham gia.
  • Bị dụ dỗ: Ở trạng thái bị tác động, lôi kéo.
    • Nạn nhân khai rằng mình bị dụ dỗ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Mật ngọt chết ruồi: Ý chỉ những lời ngon ngọt, hứa hẹn đẹp đẽ thường để che giấu mưu đồ xấu, dẫn đến hậu quả tai hại; liên quan đến bản chất của việc "dụ dỗ".
dụ dỗ

Con bé ấy đã bị mẹ mìn dụ dỗ.

  1. đgt. Khiến người ta nghe theo mình bằng cách hứa hẹn: Con ấy đã bị mẹ mìn dụ dỗ.